Thủ tục cấp phép di dời công trình

a. Trình tự thực hiện   

Bước 1 - Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.

Bước 2 - Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ Sở Xây dựng thuộc tỉnh, thành phố

Khi nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, Sở Xây dựng kiểm tra đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định:

• Trường hợp thành phần hồ sơ đã đầy đủ và hợp lệ thì viết biên nhận, ghi rõ ngày hẹn trả kết quả cho người nộp.

• Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

Bước 3 – Thụ lý, giải quyết hồ sơ, cấp giấy phép xây dựng (thời hạn giải quyết tối đa 20 ngày làm việc). Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện để cấp giấy phép xây dựng theo quy định thì phải có văn bản hướng dẫn đầy đủ, một lần cho chủ đầu tư biết để thực hiện.

Bước 4 - Nhận kết quả (Giấy phép di dời công trình hoặc văn bản hướng dẫn) tại bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng thuộc tỉnh, thành phố

b. Cách thức thực hiện   

Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính Nhà nước.

 Thành phần số lượng hồ sơ   

* Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1.  Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công tŕnh theo mẫu;

2.  Bản vẽ hoàn công công tŕnh (nếu có) hoặc bản vẽ thiết kế thực trạng công trỡnh được di dời, tỷ lệ 1/50 -1/200;

3.  Bản vẽ tổng mặt bằng, nơi công tŕnh sẽ được di dời tới, tỷ lệ 1/50 - 1/500;

4.  Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/100 - 1/200, mặt cắt móng tỷ lệ 1/50 tại địa điểm công tŕnh sẽ di dời tới;

5.  Các tài liệu khác theo quy định tại khoản 2, khoản 6, khoản 7 Điều 13 của Nghị định 64/NĐCP, cụ thể:

-    Giấy tờ về quyền sử dụng đất;

-    Báo cáo kết quả khảo sát đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình;

-    Phương án di dời gồm:

+     Phần thuyết minh: Nêu được hiện trạng công trình và hiện trạng khu vực công trình sẽ được di dời tới; các giải pháp di dời, phương án bố trí sử dụng xe máy, thiết bị, nhân lực; các giải pháp bảo đảm an toàn cho công trình, người, máy móc, thiết bị và các công trình lân cận; bảo đảm vệ sinh môi trường; tiến độ di dời. Phương án di dời phải do đơn vị, cá nhân có điều kiện năng lực thực hiện;

+     Phần bản vẽ biện pháp thi công di dời công trình.

* Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)

c. Thời hạn giải quyết
   
20 ngày làm việc (kể từ ngày Sở Xây dựng nhận đủ hồ sơ hợp lệ).

d. Đối tượng thực hiện
  
Cá nhân và tổ chức

 Cơ quan thực hiện
  
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân thành phố.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Sở Xây dựng

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng.

- Cơ quan phối hợp (nếu có): không có.

đ. Kết quả
   
Giấy phép di dời công trình.

e. Phí, lệ phí: Lệ phí cấp giấy phép xây dựng: Theo quyết định của UBND tỉnh, thành phố

g. Yêu cầu điều kiện
  
1.     Việc di dời công trình (gồm: dịch chuyển từ vị trí này tới vị trí khác hoặc dịch chuyển lên cao) phải phù hợp với quy hoạch xã hội được duyệt, bảo đảm giữ nguyên kiến trúc và an toàn của công trình.

2.     Trước khi di dời công trình, chủ đầu tư xây dựng công trình phải xin giấy phép theo đúng quy định của pháp luật về xây dựng.

3.     Nhà thầu thực hiện việc di dời công trình phải thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, an toàn đối với công trình di dời và các công trình lân cận, bảo đảm vệ sinh môi trường.

h. Cơ sở pháp lý
  
-   Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

-  Nghị định Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng (có hiệu lực sau ngày 20/10/2012);

-  Thông tư 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng.

 Thông tin liên hệ: Sở Xây dựng thuộc tỉnh, thành phố